| 1 |
2020 - 2022 |
Vũ Văn Dũng |
Nghiên cứu đánh giá khả năng dự báo mưa lớn do bão và áp thấp nhiệt đới cho khu vực Nam Trung Bộ bằng mô hình WRF. |
PGS.TS. Phạm Thị Thanh Ngà |
| 2 |
2020 - 2022 |
Vũ Thị Ngọc Mai |
Đánh giá đặc điểm nhiệt độ, lượng mưa trong kịch bản BĐKH thời kỳ đầu thế kỷ 21 trên khu vực Tây Nguyên. |
TS. Vũ Đăng Quang |
| 3 |
2020 - 2022 |
Chu Phạm Ngọc Trang |
Nghiên cứu khả năng dự báo số ngày nắng nóng hạn mùa (1-3 tháng) ở khu vực Bắc Trung Bộ Việt Nam bằng phương pháp thống kê. |
TS. Vũ Văn Thăng |
| 4 |
2020 - 2022 |
Nguyễn Đăng Hùng |
Nghiên cứu đặc điểm và xu thế biến đổi một số đặc trưng mưa trên khu vực Nam Trung Bộ. |
PGS.TS. Vũ Thanh Hằng |
| 5 |
2020 - 2022 |
Vũ Thị Mai Hoa |
Gián đoạn gió mùa trên khu vực Nam Bộ trong các thập kỷ gần đây. |
PGS.TS. Nguyễn Minh Trường |
| 6 |
2020 - 2022 |
Lê Thị Diệu Thu |
Đánh giá sản phẩm dự báo mưa thời hạn vừa (5-10 ngày) của mô hình toàn cầu IFS cho khu vực Tây Nguyên. |
TS. Dư Đức Tiến; GS.TS Phan Văn Tân |
| 7 |
2020 - 2022 |
Trần Minh Hiếu |
Đặc điểm phân bố mưa khi bão đổ bộ vào Việt Nam sử dụng số liệu mưa vệ tinh. |
PGS.TS Vũ Thanh Hằng - PGS.TS. Nguyễn Minh Trường |
| 8 |
2020 - 2022 |
Thái Thị Bé Vân |
Nghiên cứu tính toán lượng mưa trên lưới thời gian thực sử dụng thuật toán đồng hóa số liệu. |
TS Hoàng Phúc Lâm |
| 9 |
2020 - 2022 |
Nguyễn Nam Anh |
Nghiên cứu đánh giá tác động của biến đổi khí hậu và nước biển dâng đến ngập lụt lưu vực sông Trà Khúc, tỉnh Quảng Ngãi. |
TS. Đỗ Đình Chiến - PGS.TS. Trần Ngọc Anh |
| 10 |
2020 - 2022 |
Bùi Văn Thọ |
Ảnh hưởng của ENSO đến nhiệt độ và mưa khu vực Nam Trung Bộ. |
PGS.TS. Trần Quang Đức |
| 11 |
2020 - 2022 |
Đỗ Thị Ánh Huyền |
Nghiên cứu ảnh hưởng của độ phân giải lưới tới lượng mưa trong trường hợp bão tương tác với không khí lạnh. |
PGS.TS. Nguyễn Minh Trường |
| 12 |
2019 - 2021 |
Trần Thị Tuyết Mai |
Nghiên cứu ứng dụng phương pháp SOM để phân loại khách quan các hình thế thời tiết gây nắng nóng cho khu vực Việt Nam. |
TS. Võ Văn Hòa; TS. Dư Đức Tiến |
| 13 |
2019 - 2021 |
Phan Thị Thuỳ Dương |
Nghiên cứu áp dụng phương pháp tính lượng giá thiệt hại do bất lợi về nguồn nước đối với sản xuất lúa ở tỉnh An Giang. |
TS. Cấn Thu Văn |
| 14 |
2019 - 2021 |
Nguyễn Đình Hoàng |
Ứng dụng mô hình MIKE 21C đánh giá chế độ bồi xói và diễn biến hình thái sông Hậu đoạn chảy qua thành phố Long Xuyên. |
TS. Nguyễn Quang Hưng |
| 15 |
2019 - 2021 |
Phạm Khánh Ngọc |
Ứng dụng phương pháp máy học trong dự báo sóng ven bờ biển Việt Nam. |
PGS.TS. Nguyễn Bá Thuỷ; PGS.TS Sooyoul Kim |
| 16 |
2019 - 2021 |
Hoàng Gia Nam |
Ứng dụng hệ thống SWIRLS kết hợp số liệu radar và sản phẩm mô hình số trị dự báo mưa hạn cực ngắn do bão đổ bộ cho Việt Nam. |
GS.TS. Phan Văn Tân - TS. Dư Đức Tiến |
| 17 |
2019 - 2021 |
Đặng Hải Yến |
Đánh giá khả năng dự báo mưa từ mô hình ECMWF cho khu vực Việt Nam. |
TS. Công Thanh |
| 18 |
2019 - 2021 |
Nguyễn Đức Nam |
Nghiên cứu phương pháp đồng hóa dữ liệu dự báo mưa do bão ở khu vực miền Trung. |
TS. Công Thanh; TS. Vũ Văn Thăng |
| 19 |
2019 - 2021 |
Đoàn Mạnh Duy |
Dự báo mưa đá ở miền Bắc Việt Nam. |
PGS.TS. Nguyễn Minh Trường |
| 20 |
2018 - 2020 |
Nguyễn Bách Tùng |
Nghiên cứu mô phỏng 3D quá trình xâm nhập mặn khu vực sông Ninh Cơ, tỉnh Nam Định. |
PGS.TS. Trần Ngọc Anh; PGS.TS Hồ Việt Cường |
| 21 |
2018 - 2020 |
Nguyễn Hồng Hạnh |
Nghiên cứu đánh giá rủi ro do ngập lụt cho hạ lưu lưu vực sông Cả. |
TS. Nguyễn Ý Như |
| 22 |
2018 - 2020 |
Phạm Quang Nam |
Nghiên cứu ảnh hưởng của các sơ đồ bố trí không gian công trình ngăn cát, giảm sóng hiện tại đối với chế độ thủy thạch động lực ven biển Nam Định. |
TS. Doãn Tiến Hà |
| 23 |
2018 - 2020 |
Bùi Mạnh Hà |
Nghiên cứu xây dựng công nghệ dự báo sóng tổ hợp cho khu vực biển Việt Nam. |
PGS.TS. Nguyễn Bá Thủy, TS. Đỗ Đình Chiến |
| 24 |
2017 - 2019 |
Trần Duy Chiến |
Đánh giá tính dễ bị tổn thương đối với ngập lụt và nước biển dâng của hệ thống đê điều ven biển tỉnh Hà Tĩnh trong bối cảnh biến đổi khí hậu. |
PGS.TS. Trần Ngọc Anh |
| 25 |
2017 - 2019 |
Nguyễn Phước Huy |
Đánh giá thay đổi chế độ dòng chảy dưới tác động của hệ thống đê bao chống lũ trên hệ thống sông trong địa phận tỉnh Long An và đề xuất giải pháp quản lý. |
TS. Nguyễn Ý Như |
| 26 |
2017 - 2019 |
Phạm Đức Đoàn |
Đánh giá tài nguyên nước mặt trong mùa khô khu vực tỉnh Hậu Giang. |
TS. Lê Vũ Việt Phong |
| 27 |
2017 - 2019 |
Nguyễn Phước Thọ |
Ứng dụng mô hình thủy văn đô thị đánh giá mức độ ngập lụt tại quận Ninh Kiều, thành phố Cần Thơ trong bối cảnh biến đổi khí hậu. |
TS. Nguyễn Ý Như |
| 28 |
2017 - 2019 |
Nguyễn Mạnh Hồng |
Đánh giá hiện trạng xâm nhập mặn trên hệ thống sông chính tỉnh Long An và đề xuất các giải pháp ứng phó. |
PGS.TS. Nguyễn Tiền Giang |
| 29 |
2017 - 2019 |
Hoàng Bá Tiến |
Đánh giá hiện trạng sạt lở bờ và bước đầu phân tích cơ chế, nguyên nhân gây sạt lở bờ sông Hậu chảy qua huyện Chợ Mới tỉnh An Giang. |
PGS.TS. Nguyễn Thanh Sơn |
| 30 |
2017 - 2019 |
Lê Xuân Hiển |
Đánh giá hiện trạng xâm nhập mặn trên các sông chính tỉnh Kiên Giang. |
PGS.TS Trần Ngọc Anh |
| 31 |
2017 - 2019 |
Lê Sông Hồng |
Nghiên cứu đánh giá mức độ bồi lắng hồ chứa công trình thủy điện Srêpôk 3 và đề xuất biện pháp quản lý. |
TS. Cấn Thu Văn |
| 32 |
2017 - 2019 |
Châu Thanh Hải |
Nghiên cứu ảnh hưởng của biến đổi khí hậu đến ngập lụt khu vực Quận 1 - thành phố Hồ Chí Minh. |
PGS.TS Trần Ngọc Anh - TS. Mai Văn Khiêm |
| 33 |
2017 - 2019 |
Vũ Anh Tuân |
Đặc điểm và xu thế biến đổi của hạn hán khu vực Tây Nguyên. |
PGS.TS. Vũ Thanh Hằng |
| 34 |
2017 - 2019 |
Lê Văn Hưng |
Nghiên cứu sự biến đổi của một số đặc trưng mưa khu vực Tây Nguyên. |
PGS.TS. Vũ Thanh Hằng |
| 35 |
2017 - 2019 |
Đặng Thanh Tâm |
Đặc điểm khí hậu và xâm nhập mặn tỉnh Trà Vinh. |
PGS.TS. Trần Quang Đức |
| 36 |
2016 - 2018 |
Trần Tuấn Hiệp |
Đặc điểm của cực trị nhiệt độ ở một số vùng khí hậu Việt Nam. |
PGS.TS. Vũ Thanh Hằng |
| 37 |
2016 - 2018 |
Tống Ngọc Công |
Ứng dụng mô hình MIKE 11 phục vụ dự báo lũ hệ thống sông Đáy - Hoàng Long. |
PGS.TS. Trần Ngọc Anh, TS. Đặng Thanh Mai |
| 38 |
2016 - 2018 |
Phùng Quốc Trung |
Tính toán đường bao cực đại của nước dâng do bão. |
PGS.TS. Nguyễn Minh Huấn |
| 39 |
2016 - 2018 |
Phan Văn Thành |
Nghiên cứu đánh giá bồi xói vùng hạ lưu sông Ba đoạn từ cầu Đà Rằng mới đến cửa Đà Diễn, tỉnh Phú Yên. |
PGS.TS. Nguyễn Tiền Giang |
| 40 |
2016 - 2018 |
Phạm Huyền Trang |
Sử dụng kỹ thuật viễn thám nghiên cứu biến động đường bờ, bãi biển, cửa sông vùng biển Hải Phòng. |
GS.TS. Đinh Văn Ưu |
| 41 |
2016 - 2018 |
Nguyễn Thị Trang |
Đánh giá suất vận chuyển trầm tích dưới tác động tổng cộng của dòng chảy và sóng bằng mô hình số trị. |
PGS.TS. Nguyễn Minh Huấn |
| 42 |
2016 - 2018 |
Lê Đức Quyền |
Nghiên cứu cơ sở khoa học phân cấp cấp độ rủi ro thiên tai gây ra bởi nước dâng do bão cho khu vực ven biển Bắc Bộ - Việt Nam. |
TS. Nguyễn Xuân Hiển |
| 43 |
2016 - 2018 |
Hoàng Thu Thảo |
Đánh giá ảnh hưởng của các yếu tố thủy động lực đến xu thế ổn định theo mùa vùng cửa sông Đà Diễn. |
PGS.TS. Nguyễn Tiền Giang |
| 44 |
2016 - 2018 |
Đặng Thị Mai |
Nghiên cứu sự phân bố và biến động của nguồn lợi cá nổi nhỏ vùng biển miền Trung Việt Nam. |
PGS.TS. Đoàn Bộ |
| 45 |
2016 - 2018 |
Đặng Linh Chi |
Ứng dụng mạng thần kinh nhân tạo (ANN) dự báo xâm nhập mặn cho lưu vực sông Mã. |
TS. Nguyễn Quang Hưng |
| 46 |
2015 - 2017 |
Vũ Văn Khương |
Nghiên cứu dự báo hạn mùa các đợt xâm nhập lạnh đến Việt Nam bằng mô hình khí hậu khu vực. |
PGS.TS. Phan Văn Tân |
| 47 |
2015 - 2017 |
Nguyễn Thị Trinh Nữ |
Thử nghiệm một số công thức tính toán chỉ số đánh giá tính dễ bị tổn thương cho vùng mưa lũ (có ngập lụt) lưu vực sông Bến Hải, tỉnh Quảng Trị. |
PGS.TS. Nguyễn Thanh Sơn |
| 48 |
2015 - 2017 |
Trần Thị Thuỷ Nga |
Nghiên cứu đặc điểm và khả năng dự báo mưa thời kỳ bắt đầu gió mùa mùa hè khu vực Tây Nguyên. |
TS. Hoàng Đức Cường |
| 49 |
2015 - 2017 |
Lê Thị Thanh Quỳnh |
Xây dựng bản đồ ngập lụt lưu vực sông Sê San. |
PGS.TS Trần Ngọc Anh |
| 50 |
2015 - 2017 |
Phung Thị Thu Trang |
Ứng dụng Mô hình SWAT đánh giá tác động của biến đổi khí hậu đến dòng chảy và bùn cát vào hồ thủy điện. |
PGS.TS. Huỳnh Thị Lan Hương |
| 51 |
2015 - 2017 |
Phạm Thị Hoa |
Ứng dụng mô hình chuyển hoá năng lượng đánh giá trữ lượng và khả năng khai thác nguồn lợi cá nổi nhỏ vùng biển Đông - Tây Nam Bộ. |
PGS.TS Đoàn Văn Bộ |
| 52 |
2015 - 2017 |
Phạm Thị Châm |
Nghiên cứu ngày bắt đầu gió mùa mùa hè và mùa mưa ở Tây Nguyên. |
TS. Nguyễn Đăng Quang |
| 53 |
2015 - 2017 |
Phạm Quốc Sỹ |
Đánh giá tác động dòng chảy hạ lưu sông Ba đến sự bồi lấp cửa sông Đà Diễn, tỉnh Phú Yên. |
PGS.TS. Nguyễn Thọ Sáo |
| 54 |
2015 - 2017 |
Nguyễn Thị Phương |
Đánh giá tác động của Biến đổi khí hậu đến dòng chảy trạm Đồng Trăng, sông Cái Nha Trang, tỉnh Khánh Hoà. |
PGS.TS. Trần Ngọc Anh |
| 55 |
2015 - 2017 |
Nguyễn Hữu Thành |
Đánh giá phương pháp DVORAK cải tiến để xác định cường độ bão từ ảnh mây vệ tinh địa tĩnh cho khu vực biển Đông. |
TS. Phạm Thanh Ngà |
| 56 |
2015 - 2017 |
Nguyễn Hùng Anh |
Nghiên cứu ứng dụng mô hình phân bổ nước mặt phục vụ quản lý tổng hợp tài nguyên nước lưu vực sông Cầu. |
TS. Lê Văn Chính |
| 57 |
2015 - 2017 |
Lê Văn Linh |
Nghiên cứu ảnh hưởng của các phương án nạo vét đến chế độ thủy động lực cửa Đà Diễn. |
PGS.TS. Nguyễn Tiền Giang |
| 58 |
2015 - 2017 |
Phạm Huy Duy Bình |
Ứng dụng phương pháp hồi quy đa biến Logistic xây dựng mô hình nhận thức về diễn biến hình thái khu vực cửa sông Đà Diễn, tỉnh Phú Yên. |
PGS.TS. Nguyễn Tiền Giang; TS. Bùi Quang Thành |
| 59 |
2015 - 2017 |
Hoàng Thị Bình |
Đặc điểm hoạt động của các đợt xâm nhập lạnh trên các vùng khí hậu phía Bắc Việt Nam trong các tháng chuyển tiếp. |
PGS.TS. Nguyễn Minh Trường; TS. Chu Thị Thu Hường |
| 60 |
2015 - 2017 |
Đỗ Thuỳ Trang |
Dao động Madden-Julian và liên hệ với mưa lớn ở Việt Nam. |
PGS.TS. Ngô Đức Thành |
| 61 |
2015 - 2017 |
Đỗ Huy Toàn |
Nghiên cứu biến động địa hình đáy cửa Đà Diễn - Phú Yên. |
PGS.TS. Nguyễn Thọ Sáo |
| 62 |
2015 - 2017 |
Đỗ Bình Dương |
Thử nghiệm một số công thức tính toán chỉ số đánh giá tính dễ bị tổn thương cho vùng mưa lũ (có ngập lụt) lưu vực sông Thạch Hãn, tỉnh Quảng Trị. |
PGS.TS. Nguyễn Thanh Sơn |