| 2016 |
Lê Như Quân |
Nghiên cứu mô phỏng và dự tính xu thế biến đổi của các sự kiện mưa lớn trên khu vực Việt Nam bằng mô hình khí hậu khu vực.
|
HDC: GS.TS. Phan Văn Tân HDP: TS. Ngô Đức Thành |
| 2016 |
Đỗ Đình Chiến |
Nghiên cứu cơ sở khoa học tính toán và đánh giá tác động của nước dâng bão đến khu vực ven bờ biển Thừa Thiên - Huế.
|
HDC: PGS.TS. Nguyễn Thọ Sáo HDP: PGS. TS. Trần Hồng Thái |
| 2015 |
Võ Văn Hòa |
Nghiên cứu phát triển và ứng dụng phương pháp thống kê sau mô hình tổ hợp (EMOS) vào dự báo thời tiết ở Việt Nam.
|
HDC: TS. Bùi Minh Tăng HDP: GS.TS. Phan Văn Tân |
| 2015 |
Cấn Thu Văn |
Nghiên cứu xác lập cơ sở khoa học đánh giá tính dễ bị tổn thương do lũ lưu vực sông Thu Bồn phục vụ quy hoạch phòng chống thiên tai.
|
HDC: PGS.TS. Nguyễn Thanh Sơn |
| 2014 |
Công Thanh |
Dự báo quỹ đạo bão ảnh hưởng đến Việt Nam hạn 5 ngày bằng phương pháp tổ hợp, sử dụng kỹ thuật nuôi nhiễu.
|
HD: GS. TS. Trần Tân Tiến |
| 2014 |
Đỗ Huy Dương |
Nghiên cứu mô phỏng một số yếu tố và hiện tượng khí hậu cực đoan bằng mô hình khí hậu khu vực.
|
HDC: GS.TS. Phan Văn Tân HDP: TS. Trần Quang Đức |
| 2014 |
Dư Đức Tiến |
Khảo sát mối quan hệ giữa kỹ năng mô phỏng quỹ đạo bão và cường độ bão cho khu vực Tây Bắc Thái Bình Dương bằng hệ thống đồng hóa tổ hợp (QĐ số 825/QĐ-SĐH).
|
HDC: TS. Ngô Đức Thành HDP: TS. Kiều Quốc Chánh |
| 2014 |
Hà Thanh Hương |
Nghiên cứu mô phỏng chế độ thủy văn và hoàn lưu vịnh Bắc Bộ (QĐ số 827/QĐ-SĐH).
|
HDC: GS.TS. Đinh Văn Ưu HDP: PGS.TS. Đinh Văn Mạnh |
| 2013 |
Nguyễn Kim Cương |
Visualization and Numerical Analyses for Mass Transport Due to Internal Waves Propagating in the Density-stratified Water with a Diffusive Transition Layer.
→ Liên kết handle thư viện
|
Supervisor: Prof. Motohiko Umeyama |
| 2011 |
Nguyễn Quốc Trinh |
Nghiên cứu lan truyền dầu ở Biển Đông phục vụ cảnh báo và tìm kiếm nguồn thải.
|
HDC: PGS.TS. Nguyễn Minh Huấn HDP: TS. Phùng Đăng Hiếu |
| 2009 |
Vũ Thanh Hằng |
Nghiên cứu tác động của tham số hóa đối lưu đối với dự báo mưa bằng mô hình HRM ở Việt Nam.
|
HD: PGS.TSKH. Kiều Thị Xin |
| 2009 |
Hồ Thị Minh Hà |
Nghiên cứu khả năng mô phỏng mùa các yếu tố khí tượng trên lãnh thổ Việt Nam bằng phương pháp thuỷ động và thống kê.
|
HDC: PGS.TS. Nguyễn Hướng Điền HDP: GS.TSKH. Nguyễn Văn Hữu |
| 2009 |
Lê Đức |
Nghiên cứu cải tiến và áp dụng sơ đồ đồng hóa số liệu cho mô hình HRM dự báo mưa gây lũ ở đồng bằng sông Cửu Long.
|
HD: PGS.TSKH. Kiều Thị Xin |
| 2009 |
Nguyễn Minh Trường |
Nghiên cứu mô phỏng mưa đối lưu bằng mô hình RAMS cho khu vực Trung bộ.
|
HD: GS. TS. Trần Tân Tiến |
| 2009 |
Trịnh Minh Ngọc |
Cơ sở địa lý cho quản lý tài nguyên nước lưu vực sông Thạch Hãn, tỉnh Quảng Trị.
|
HDC: PGS.TS. Vũ Văn Phái HDP: PGS.TS. Nguyễn Thanh Sơn |
| 2008 |
Nguyễn Thanh Sơn |
Nghiên cứu mô phỏng quá trình mưa - dòng chảy phục vụ sử dụng hợp lý tài nguyên nước và đất trên các lưu vực sông thượng nguồn Miền Trung.
|
HDC: GS.TS. Trương Quang Hải HDP: TS. Lương Tuấn Anh |
| 2008 |
Kiều Quốc Chánh |
Theoretical and numerical studies of tropical cyclone development.
|
Supervisor: Prof. Dr. D.L. Zhang |
| 2008 |
Bùi Hoàng Hải |
Nghiên cứu, phát triển và ứng dụng sơ đồ ban đầu hóa xoáy ba chiều cho mục đích dự báo chuyển động bão ở Việt Nam.
|
HDC: PGS. TS. Phan Văn Tân HDP: PGS.TS. Nguyễn Đăng Quế |
| 2006 |
Trần Ngọc Anh |
Hydraulic modelling of open channel flows over an arbitrary 3D surface and its applications in amenity hydraulic engineering.
|
Supervisor: Prof. Dr. Takashi Hosoda |
| 2005 |
Ngô Đức Thành |
Modélisation des bilans hydrologiques continentaux : variabilité interannuelle et tendances. Comparaison aux observations.
|
Supervisors: Prof. Katia LAVAL, Jan POLCHER, Anny CAZENAVE (Paris VI) |
| 2005 |
Nguyễn Tiền Giang |
A methodology for validation of integrated systems models with application to coastal-zone management in south - west sulawesi.
|
Supervisor: Prof. Dr. W.H.M Zijm |
| 2004 |
Nguyễn Minh Huấn |
Nghiên cứu xây dựng mô hình số trị ba chiều cho vùng biển nước nông ven bờ.
|
HDC: PGS.TS. Đinh Văn Ưu HDP: TS. Bùi Xuân Thông |
| 1994 |
Phùng Đức Vinh |
Phân tích và đánh giá chế độ mưa - ẩm khu vực Bắc Trung Bộ.
|
HD: TS. Nguyễn Hướng Điền |
| 1994 |
Phạm Văn Huấn |
Dao động tự do và dao động mùa của mực nước Biển Đông.
|
HD: GS.TS. Nguyễn Ngọc Thụy |
| 1994 |
Đoàn Văn Bộ |
Mô hình hoá sự phân bố sinh vật nổi và năng suất sinh học sơ cấp vùng biển Nam Trung Bộ.
|
HDC: PGS. PTS. Lê Đức Tố HDP: PGS. TS. Nguyễn Tác An |
| 1994 |
Phan Văn Tân |
Đặc điểm khí hậu và phương pháp thống kê vật lý dự báo sương mù khu vực biển và ven bờ vịnh Bắc Bộ.
|
HD: PGS. PTS. Trần Tân Tiến |